Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
/
魂不守舍
魂不守舍
hồn bất thủ xá
hồn không giữ xác; mất hồn; đầu óc không tập trung [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hồn không giữ xác; mất hồn; đầu óc không tập trung [thành ngữ]
- 。
Gần đây anh ấy cứ như người mất hồn.
- 貳形tính từ
hồn xiêu phách lạc; không tập trung; hồn không giữ được xác [thành ngữ]
- 。
Hôm nay anh ấy cứ lơ đãng thế nào ấy.
- 參形tính từ
hồn lìa khỏi xác; mất hồn vía; thất thần [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến hồn vía lên mây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魂不守舍
Phồn thể魂
hồn bất thủ xá
hồn không giữ xác; mất hồn; đầu óc không tập trung [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hồn không giữ xác; mất hồn; đầu óc không tập trung [thành ngữ]
- 。
Gần đây anh ấy cứ như người mất hồn.
- 貳形tính từ
hồn xiêu phách lạc; không tập trung; hồn không giữ được xác [thành ngữ]
- 。
Hôm nay anh ấy cứ lơ đãng thế nào ấy.
- 參形tính từ
hồn lìa khỏi xác; mất hồn vía; thất thần [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến hồn vía lên mây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]