魂不守舍

魂不守舍
húnshǒushè
hồn bất thủ xá

hồn không giữ xác; mất hồn; đầu óc không tập trung [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hồn không giữ xác; mất hồn; đầu óc không tập trung [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy cứ như người mất hồn.

  2. tính từ

    hồn xiêu phách lạc; không tập trung; hồn không giữ được xác [thành ngữ]

    • Hôm nay anh ấy cứ lơ đãng thế nào ấy.

  3. tính từ

    hồn lìa khỏi xác; mất hồn vía; thất thần [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến hồn vía lên mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.