鬼斧神工

鬼斧神工
guǐshéngōng
quỷ phủ thần công

công trình tuyệt mỹ như thần tạo [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    công trình tuyệt mỹ như thần tạo [thành ngữ]

    • Bức tượng điêu khắc này thật là tuyệt tác!

  2. tính từ

    tài nghệ tinh xảo như thần; công trình kỳ diệu tựa quỷ thần tạo tác [thành ngữ]

    • Bức tượng này thật là một kiệt tác!

  3. danh từ

    tuyệt kỹ như quỷ thần tạo tác (tay nghề siêu phàm) [thành ngữ]

    • Tác phẩm nghệ thuật này thật sự là một kiệt tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.