一流

一流
liú
nhất lưu

hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6724
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu

    最好的;最高的水平或质量zuì hǎo de;zuì gāo de shuǐpíng huò zhìliàng

    • Món ăn ở nhà hàng này là hàng đầu.

  2. tính từ

    hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu

    最好的;最高级别的zuì hǎo de;zuì gāo jíbié de

    • Anh ấy là một vận động viên hàng đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.