骑车

骑车
chē
kỵ xa

đi xe (đạp hoặc xe máy)

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#13369
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi xe (đạp hoặc xe máy)

    坐在两轮或多轮车上,用脚蹬或用手操纵使其行进zuò zài liǎng lún huò duō lún chē shàng, yòng jiǎo dèng huò yòng shǒu cāozòng shǐ qī xíngjìn

    • Tôi thích đạp xe.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.