骑脖子拉屎

骑脖子拉屎
zishǐ
kỵ bột tử lạp thỉ

leo lên đầu người ta mà hành hạ; ỷ thế lấn lướt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    leo lên đầu người ta mà hành hạ; ỷ thế lấn lướt [thành ngữ]

  2. động từ

    (bóng) cưỡi lên cổ người ta mà ỉa; đối xử tàn tệ; chà đạp lên người khác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.