验光配镜业

验光配镜业
yànguāngpèijìng
nghiệm quang phối kính nghiệp

phương pháp đo thị lực; khúc xạ nhãn khoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp đo thị lực; khúc xạ nhãn khoa

    • Ngành đo thị lực và cắt kính phát triển rất nhanh.

  2. danh từ

    phương pháp kiểm tra thị lực

    • Ngành kiểm tra thị lực và lắp kính là một ngành quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.