Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
/
验光配镜业
验光配镜业
nghiệm quang phối kính nghiệp
phương pháp đo thị lực; khúc xạ nhãn khoa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp đo thị lực; khúc xạ nhãn khoa
- 。
Ngành đo thị lực và cắt kính phát triển rất nhanh.
- 貳名danh từ
phương pháp kiểm tra thị lực
- 。
Ngành kiểm tra thị lực và lắp kính là một ngành quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
验光配镜业
Phồn thể驗光配鏡業
nghiệm quang phối kính nghiệp
phương pháp đo thị lực; khúc xạ nhãn khoa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp đo thị lực; khúc xạ nhãn khoa
- 。
Ngành đo thị lực và cắt kính phát triển rất nhanh.
- 貳名danh từ
phương pháp kiểm tra thị lực
- 。
Ngành kiểm tra thị lực và lắp kính là một ngành quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn