骇人听闻

骇人听闻
hàiréntīngwén
hãi nhân thính văn

kinh hoàng; rùng rợn; nghe mà khiếp đảm [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#34849
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh hoàng; rùng rợn; nghe mà khiếp đảm [thành ngữ]

    • Đây là một câu chuyện kinh hoàng.

  2. tính từ

    kinh thiên động địa; rùng rợn khiếp người [thành ngữ]

    • Điều này thật sự kinh khủng!

  3. tính từ

    rung động; chấn động; gây chấn động mạnh

  4. tính từ

    tệ; xấu; hôi thối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.