骄奢淫佚

骄奢淫佚
jiāoshēyín
kiêu xa dâm dật

kiêu ngạo, xa xỉ, dâm dục, phóng túng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu ngạo, xa xỉ, dâm dục, phóng túng [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta sống một cuộc sống xa hoa trụy lạc.

  2. tính từ

    thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.