骂人

骂人
rén
mạ nhân

chửi rủa; chửi người

2 nghĩa#15714
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chửi rủa; chửi người

    • Bạn đừng chửi người khác.

  2. động từ

    chửi rủa; mắng; la làng

    • Bạn đừng mắng người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(cái lưới (biến thể của 网))BỘ
  • (con ngựa)HỘI Ý

Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.