- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
người lái xe; tài xế; phi công
người lái xe; tài xế; phi công
中操纵车辆或飞机行驶的人cāozòng chēliàng huò fēijī xíngshǐ de rén
Anh ấy là một lái xe giỏi.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
người lái xe; tài xế; phi công
người lái xe; tài xế; phi công
中操纵车辆或飞机行驶的人cāozòng chēliàng huò fēijī xíngshǐ de rén
Anh ấy là một lái xe giỏi.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.