驾驶员

驾驶员
jiàshǐyuán
giá sử viên

người lái xe; tài xế; phi công

1 nghĩa#10265
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người lái xe; tài xế; phi công

    操纵车辆或飞机行驶的人cāozòng chēliàng huò fēijī xíngshǐ de rén

    • Anh ấy là một lái xe giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.