飞行员

飞行员
fēixíngyuán
phi hành viên

phi công; người lái máy bay

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3525
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phi công; người lái máy bay

    驾驶飞机的人jiàshǐ fēijī de rén

    • Anh ấy muốn trở thành một phi công.

  2. danh từ

    phi công; người lái máy bay

    驾驶飞机的人jiàshǐ fēijī de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.