机师

机师
shī
cơ sư

phi công; cơ trưởng

2 nghĩa#11979
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phi công; cơ trưởng

    驾驶飞机的人jiàshǐ fēijī de rén

    • Anh ấy là một phi công.

  2. danh từ

    phi công; thợ vận hành máy móc hạng nặng

    驾驶飞机或操作机器的人jiàshǐ fēijī huò cāozuò jīqì de rén

    • Anh ấy là một cơ trưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.