/
校
校
hiệu
⽊bộ mộc · 10 néttrường học; trường
2 nghĩa#24619
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường học; trường
- 。
Trường học này rất lớn.
- 貳名danh từ
sĩ quan cấp tá (quân sự)
- 。
Anh ấy là hiệu trưởng của trường.
校
hiệu
⽊bộ mộc · 10 nétkiểm tra; đối chiếu; hiệu đính
1 nghĩa#24619
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra; đối chiếu; hiệu đính
- 。
Xin bạn hãy đối chiếu một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
校
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường học; trường
- 。
Trường học này rất lớn.
- 貳名danh từ
sĩ quan cấp tá (quân sự)
- 。
Anh ấy là hiệu trưởng của trường.
校
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra; đối chiếu; hiệu đính
- 。
Xin bạn hãy đối chiếu một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)