Tới nội dung chính

校

校
xiào
hiệu
⽊bộ mộc · 10 nét

trường học; trường

2 nghĩa#24619
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trường học; trường

    • 。

      Trường học này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    sĩ quan cấp tá (quân sự)

    • 。

      Anh ấy là hiệu trưởng của trường.

校
jiào
hiệu
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu