驱使

驱使
shǐ
khu sử

thúc đẩy; sai khiến; thôi thúc

4 nghĩa#15238
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; sai khiến; thôi thúc

    • Điều gì đã thúc đẩy bạn làm điều đó?

  2. động từ

    thúc đẩy; sai khiến; điều khiển

    • Anh ấy bị tiền bạc sai khiến.

  3. động từ

    thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc

  4. động từ

    khuyên nhủ; thúc giục

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.