野兽

野兽
shòu
dã thú

dã thú; thú hoang

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3924
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dã thú; thú hoang

    不被人驯养的凶狠动物bù bèi rén xùnyǎng de xiōnghěn dòngwù

    • Trong rừng có rất nhiều dã thú.

  2. danh từ

    thú vật; dã thú; thú bốn chân

    凶恶的动物;不是家养的动物xiōngèhuài de dòngwù; búshì jiāyǎng de dòngwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.