驯养繁殖

驯养繁殖
xùnyǎngfánzhí
tuần dưỡng phồn thực

nuôi dưỡng và nhân giống; thuần dưỡng và sinh sản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nuôi dưỡng và nhân giống; thuần dưỡng và sinh sản

    • Thuần hóa và nhân giống là một phương pháp quan trọng để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

  2. danh từ

    nuôi dưỡng và nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt

    • Nuôi nhốt sinh sản rất quan trọng để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.