- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
bên đường; lề đường
bên đường; lề đường
Có một chiếc xe đang đậu bên lề đường.
lề đường; mép đường
Có một chiếc xe đang đậu ở lề đường.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
bên đường; lề đường
bên đường; lề đường
Có một chiếc xe đang đậu bên lề đường.
lề đường; mép đường
Có một chiếc xe đang đậu ở lề đường.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.