马不停蹄

马不停蹄
tíng
mã bất đình đề

không ngừng nghỉ; phi nước đại không dừng bước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ngừng nghỉ; phi nước đại không dừng bước [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.

  2. trạng từ

    phi nước đại không ngừng nghỉ; không nghỉ ngơi một giây [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.