馈赠

馈赠
kuìzèng
quỹ tặng

tặng (quà); biếu tặng

1 nghĩa#48036
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tặng (quà); biếu tặng

    • Anh ấy đã tặng tôi một cuốn sách.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.