珍品

珍品
zhēnpǐn
trân phẩm

vật quý giá; trân phẩm

2 nghĩa#42357
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật quý giá; trân phẩm

    • Món đồ quý giá này rất hiếm.

  2. danh từ

    đồ cổ; đồ cổ ngoạn

    • Món đồ quý hiếm này rất hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.