饿虎扑食

饿虎扑食
èshí
ngạ hổ phác thực

hổ đói vồ mồi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hổ đói vồ mồi [thành ngữ]

    • Anh ấy lao vào thức ăn như hổ đói vồ mồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
饿

Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.