- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
hổ đói vồ mồi [thành ngữ]
hổ đói vồ mồi [thành ngữ]
Anh ấy lao vào thức ăn như hổ đói vồ mồi.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
hổ đói vồ mồi [thành ngữ]
hổ đói vồ mồi [thành ngữ]
Anh ấy lao vào thức ăn như hổ đói vồ mồi.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.