饿莩遍野

饿莩遍野
èpiǎobiàn
ngạ biễu biến dã

thây người chết đói khắp nơi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thây người chết đói khắp nơi [thành ngữ]

    • Chiến tranh loạn lạc dẫn đến cảnh đói kém khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
饿

Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.