Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
/
饶舌调唇
饶舌调唇
nhiêu thiệt điều thần
lắm mồm lắm miệng; ồn ào gây rối [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lắm mồm lắm miệng; ồn ào gây rối [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người hay ba hoa khoác lác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
饶舌调唇
Phồn thể饒舌調唇
nhiêu thiệt điều thần
lắm mồm lắm miệng; ồn ào gây rối [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lắm mồm lắm miệng; ồn ào gây rối [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người hay ba hoa khoác lác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng