饶舌调唇

饶舌调唇
ráoshétiáochún
nhiêu thiệt điều thần

lắm mồm lắm miệng; ồn ào gây rối [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lắm mồm lắm miệng; ồn ào gây rối [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người hay ba hoa khoác lác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))HÀI THANH

Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.