Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
/
饶有兴趣
饶有兴趣
nhiêu hữu hứng thú
đầy hứng thú; rất thú vị [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy hứng thú; rất thú vị [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ饶有兴趣
Phồn thể饒有興趣
nhiêu hữu hứng thú
đầy hứng thú; rất thú vị [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy hứng thú; rất thú vị [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng