饶有兴趣

饶有兴趣
ráoyǒuxìng
nhiêu hữu hứng thú

đầy hứng thú; rất thú vị [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy hứng thú; rất thú vị [thành ngữ]

    • Câu chuyện này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))HÀI THANH

Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.