Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
饲养员
饲养员
tự dưỡng viên
người chăm sóc động vật; nhân viên chăn nuôi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chăm sóc động vật; nhân viên chăn nuôi
- 。
Người nuôi thú đang cho động vật ăn.
- 貳名danh từ
người chăn nuôi; nhân viên chăm sóc động vật
- 。
Anh ấy là một người chăn nuôi.
- 參名danh từ
người chăn nuôi; người nuôi thú
- 。
Người chăn nuôi đang cho động vật ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ饲养员
Phồn thể飼養員
tự dưỡng viên
người chăm sóc động vật; nhân viên chăn nuôi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chăm sóc động vật; nhân viên chăn nuôi
- 。
Người nuôi thú đang cho động vật ăn.
- 貳名danh từ
người chăn nuôi; nhân viên chăm sóc động vật
- 。
Anh ấy là một người chăn nuôi.
- 參名danh từ
người chăn nuôi; người nuôi thú
- 。
Người chăn nuôi đang cho động vật ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng