- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
ăn no suốt ngày (không làm gì cả) [thành ngữ]
ăn no suốt ngày (không làm gì cả) [thành ngữ]
Anh ấy ăn không ngồi rồi cả ngày, chẳng làm gì cả.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
ăn no suốt ngày (không làm gì cả) [thành ngữ]
ăn no suốt ngày (không làm gì cả) [thành ngữ]
Anh ấy ăn không ngồi rồi cả ngày, chẳng làm gì cả.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.