饱食终日

饱食终日
bǎoshízhōng
bão thực chung nhật

ăn no suốt ngày (không làm gì cả) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn no suốt ngày (không làm gì cả) [thành ngữ]

    • Anh ấy ăn không ngồi rồi cả ngày, chẳng làm gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.