- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
đã trải qua nhiều gian khổ và lo âu [thành ngữ]
đã trải qua nhiều gian khổ và lo âu [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều đau khổ nhưng vẫn lạc quan.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
đã trải qua nhiều gian khổ và lo âu [thành ngữ]
đã trải qua nhiều gian khổ và lo âu [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều đau khổ nhưng vẫn lạc quan.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.