饱经忧患

饱经忧患
bǎojīngyōuhuàn
bão kinh ưu hoạn

đã trải qua nhiều gian khổ và lo âu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đã trải qua nhiều gian khổ và lo âu [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua nhiều đau khổ nhưng vẫn lạc quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.