饱受

饱受
bǎoshòu
bão thọ

chịu đựng nhiều; bị hứng chịu (nhiều)

3 nghĩa#17011
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đựng nhiều; bị hứng chịu (nhiều)

    • Anh ấy đã phải chịu nhiều lời chỉ trích.

  2. động từ

    phải chịu đựng nhiều; khốn khổ vì

    • Anh ấy đã phải chịu đựng nhiều lời chỉ trích.

  3. động từ

    chịu đựng; chịu khổ; khổ sở

    • Anh ấy phải chịu đựng sự giày vò của bệnh tật.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.