饮鸩止渴

饮鸩止渴
yǐnzhènzhǐ
ẩm trậm chỉ khát

uống thuốc độc để giải khát (hành động giải quyết tạm thời gây hại lâu dài) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uống thuốc độc để giải khát (hành động giải quyết tạm thời gây hại lâu dài) [thành ngữ]

    • Uống thuốc độc giải khát, hậu quả không thể tưởng tượng được.

  2. động từ

    uống rượu độc giải khát (lợi bất cập hại) [thành ngữ]

    • Uống thuốc độc để giải khát, hậu họa khôn lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.