饮恨吞声

饮恨吞声
yǐnhèntūnshēng
ẩm hận thôn thanh

nuốt hận ngậm oan (chịu đựng uất hận trong lòng, không dám lên tiếng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt hận ngậm oan (chịu đựng uất hận trong lòng, không dám lên tiếng) [thành ngữ]

    • Anh ấy ôm hận trong lòng, không dám phản kháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.