饭糗茹草

饭糗茹草
fànqiǔcǎo
phạn khứu như thảo

sống bằng lương khô và rau dại (cuộc sống thanh đạm, gian khổ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống bằng lương khô và rau dại (cuộc sống thanh đạm, gian khổ) [thành ngữ]

  2. tính từ

    sống cảnh cơm hẩm rau dại (cuộc sống nghèo khổ cùng cực) [thành ngữ]

    • Họ sống trong cảnh nghèo khó, cuộc sống rất gian nan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.