饭后服用

饭后服用
fànhòuyòng
phạn hậu phục dụng

uống sau bữa ăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    uống sau bữa ăn

    • Uống sau bữa ăn, hai lần một ngày.

  2. động từ

    uống (thuốc) sau bữa ăn

    • Uống thuốc này sau bữa ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.