- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ngón tay trỏ nhúc nhích (thấy ngon miệng, thèm ăn) [thành ngữ]
ngón tay trỏ nhúc nhích (thấy ngon miệng, thèm ăn) [thành ngữ]
Nhìn thấy những món ăn ngon này, tôi rất muốn ăn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ngón tay trỏ nhúc nhích (thấy ngon miệng, thèm ăn) [thành ngữ]
ngón tay trỏ nhúc nhích (thấy ngon miệng, thèm ăn) [thành ngữ]
Nhìn thấy những món ăn ngon này, tôi rất muốn ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.