风靡

风靡
fēng
phong mỹ

thịnh hành; lan rộng (như gió)

2 nghĩa#48735
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thịnh hành; lan rộng (như gió)

    • Kiểu dáng này rất thịnh hành.

  2. động từ

    phổ biến; thịnh hành; gây sốt

    • Loại nhạc này thịnh hành khắp thế giới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.