Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风吹草动
风吹草动
phong xuy thảo động
chút gió lay cỏ động; dấu hiệu nhỏ nhất của biến động [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chút gió lay cỏ động; dấu hiệu nhỏ nhất của biến động [thành ngữ]
- ,。
Có động tĩnh gì, anh ấy lập tức biết ngay.
- 貳名danh từ
chút gió lay ngọn cỏ (dấu hiệu nhỏ nhất của biến động) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải cảnh giác với những dấu hiệu bất thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风吹草动
Phồn thể風吹草動
phong xuy thảo động
chút gió lay cỏ động; dấu hiệu nhỏ nhất của biến động [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chút gió lay cỏ động; dấu hiệu nhỏ nhất của biến động [thành ngữ]
- ,。
Có động tĩnh gì, anh ấy lập tức biết ngay.
- 貳名danh từ
chút gió lay ngọn cỏ (dấu hiệu nhỏ nhất của biến động) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải cảnh giác với những dấu hiệu bất thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao