风吹草动

风吹草动
fēngchuīcǎodòng
phong xuy thảo động

chút gió lay cỏ động; dấu hiệu nhỏ nhất của biến động [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chút gió lay cỏ động; dấu hiệu nhỏ nhất của biến động [thành ngữ]

    • Có động tĩnh gì, anh ấy lập tức biết ngay.

  2. danh từ

    chút gió lay ngọn cỏ (dấu hiệu nhỏ nhất của biến động) [thành ngữ]

    • Chúng ta phải cảnh giác với những dấu hiệu bất thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.