Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风华绝代
风华绝代
phong hoa tuyệt đại
tài hoa xuất chúng, vẻ đẹp tuyệt trần không ai sánh kịp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tài hoa xuất chúng, vẻ đẹp tuyệt trần không ai sánh kịp [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy có phong thái tuyệt vời, không ai sánh bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
风华绝代
Phồn thể風華絕代
phong hoa tuyệt đại
tài hoa xuất chúng, vẻ đẹp tuyệt trần không ai sánh kịp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tài hoa xuất chúng, vẻ đẹp tuyệt trần không ai sánh kịp [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy có phong thái tuyệt vời, không ai sánh bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao