颠簸

颠簸
diān
điên bá

bị xóc lắc; bị dằn xóc (trên đường gồ ghề, biển động, máy bay gặp nhiễu động)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#21901
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị xóc lắc; bị dằn xóc (trên đường gồ ghề, biển động, máy bay gặp nhiễu động)

    • Xe đang chạy trên con đường gập ghềnh.

  2. động từ

    lắc lư; xóc nảy; (bóng) trải qua gian nan

    • Con thuyền này chòng chành trên biển.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.