Tới nội dung chính

颠簸

颠簸
diānbǒ
điên bá

bị xóc lắc; bị dằn xóc (trên đường gồ ghề, biển động, máy bay gặp nhiễu động)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#21901
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị xóc lắc; bị dằn xóc (trên đường gồ ghề, biển động, máy bay gặp nhiễu động)

    • 。

      Xe đang chạy trên con đường gập ghềnh.

  2. 貳动động từ

    lắc lư; xóc nảy; (bóng) trải qua gian nan

    • 。

      Con thuyền này chòng chành trên biển.

颠
diān
điên
BỘ THỦ⾴
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu