- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
trên biển; hàng hải
trên biển; hàng hải
中在海洋上面;与船舶、航海有关的zài hǎiyáng shàngmiàn;yǔ chuánbó、hánghǎi yǒuguān de
Gió trên biển rất lớn.
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
trên biển; hàng hải
trên biển; hàng hải
中在海洋上面;与船舶、航海有关的zài hǎiyáng shàngmiàn;yǔ chuánbó、hánghǎi yǒuguān de
Gió trên biển rất lớn.
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.