海上

海上
hǎishàng
hải thượng

trên biển; hàng hải

1 nghĩa#5209
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trên biển; hàng hải

    在海洋上面;与船舶、航海有关的zài hǎiyáng shàngmiàn;yǔ chuánbó、hánghǎi yǒuguān de

    • Gió trên biển rất lớn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đã sống hàng tháng trên biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.