山路

山路
shān
sơn lộ

đường núi; đường rừng núi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24173
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường núi; đường rừng núi

    • Con đường núi này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.