飞行
bay; sự bay; (việc) bay (của máy bay, tên lửa, v.v.)
NGHĨA
- 壹动động từ
bay; sự bay; (việc) bay (của máy bay, tên lửa, v.v.)
中在空中快速移动;飞机、鸟等在空中运动zài kōngzhōng kuàisù yídòng; fēijī、niǎo děng zài kōngzhōng yùndòng
- 。
Những chú chim đang bay trên bầu trời.
- 貳动động từ
bay (máy bay v.v.); thực hiện chuyến bay
中飞机在空中移动的动作fēijī zài kōngzhōng yídòng de dòngzuò
- 。
Máy bay đang bay.
- 參名danh từ
hàng không; hàng không học
中用飞机或其他航空工具在空中行动yòng fēijī huò qītā hángkōng gōngjù zài kōngzhōng xíngdòng
- 。
Anh ấy rất hứng thú với hàng không.
- 肆名danh từ
lượt bay; phi vụ (đơn vị tính cho mỗi lần xuất kích hoặc chuyến bay của máy bay)
中飞机从一个地方飞到另一个地方的过程fēijī cóng yīgè dìfang fēi dào lìngyīgè dìfang de guòchéng
- !
Chúc bạn chuyến bay vui vẻ!
bay; sự bay; (việc) bay (của máy bay, tên lửa, v.v.)
NGHĨA
- 壹动động từ
bay; sự bay; (việc) bay (của máy bay, tên lửa, v.v.)
中在空中快速移动;飞机、鸟等在空中运动zài kōngzhōng kuàisù yídòng; fēijī、niǎo děng zài kōngzhōng yùndòng
- 。
Những chú chim đang bay trên bầu trời.
- 貳动động từ
bay (máy bay v.v.); thực hiện chuyến bay
中飞机在空中移动的动作fēijī zài kōngzhōng yídòng de dòngzuò
- 。
Máy bay đang bay.
- 參名danh từ
hàng không; hàng không học
中用飞机或其他航空工具在空中行动yòng fēijī huò qītā hángkōng gōngjù zài kōngzhōng xíngdòng
- 。
Anh ấy rất hứng thú với hàng không.
- 肆名danh từ
lượt bay; phi vụ (đơn vị tính cho mỗi lần xuất kích hoặc chuyến bay của máy bay)
中飞机从一个地方飞到另一个地方的过程fēijī cóng yīgè dìfang fēi dào lìngyīgè dìfang de guòchéng
- !
Chúc bạn chuyến bay vui vẻ!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.