Tới nội dung chính

飞行

飞行
fēixíng
phi hành

bay; sự bay; (việc) bay (của máy bay, tên lửa, v.v.)

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2138
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bay; sự bay; (việc) bay (của máy bay, tên lửa, v.v.)

    中在空中快速移动;飞机、鸟等在空中运动zài kōngzhōng kuàisù yídòng; fēijī、niǎo děng zài kōngzhōng yùndòng

    • 。

      Những chú chim đang bay trên bầu trời.

  2. 貳动động từ

    bay (máy bay v.v.); thực hiện chuyến bay

    中飞机在空中移动的动作fēijī zài kōngzhōng yídòng de dòngzuò

    • 。

      Máy bay đang bay.

  3. 參名danh từ

    hàng không; hàng không học

    中用飞机或其他航空工具在空中行动yòng fēijī huò qītā hángkōng gōngjù zài kōngzhōng xíngdòng

    • 。

      Anh ấy rất hứng thú với hàng không.

  4. 肆名danh từ

    lượt bay; phi vụ (đơn vị tính cho mỗi lần xuất kích hoặc chuyến bay của máy bay)

    中飞机从一个地方飞到另一个地方的过程fēijī cóng yīgè dìfang fēi dào lìngyīgè dìfang de guòchéng

    • !

      Chúc bạn chuyến bay vui vẻ!

飞
fēi
phi
BỘ THỦ⾶
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu