Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
颠沛流离
颠沛流离
điên bái lưu ly
lưu lạc khốn khổ; tha hương phiêu bạt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lưu lạc khốn khổ; tha hương phiêu bạt [thành ngữ]
- 。
Họ sống một cuộc sống lang thang khốn khổ.
- 貳形tính từ
lưu lạc khắp nơi; tha hương lưu lạc [thành ngữ]
- 。
Họ sống một cuộc sống lang bạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
颠沛流离
Phồn thể顛沛流離
điên bái lưu ly
lưu lạc khốn khổ; tha hương phiêu bạt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lưu lạc khốn khổ; tha hương phiêu bạt [thành ngữ]
- 。
Họ sống một cuộc sống lang thang khốn khổ.
- 貳形tính từ
lưu lạc khắp nơi; tha hương lưu lạc [thành ngữ]
- 。
Họ sống một cuộc sống lang bạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)