颠沛流离

颠沛流离
diānpèiliú
điên bái lưu ly

lưu lạc khốn khổ; tha hương phiêu bạt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lưu lạc khốn khổ; tha hương phiêu bạt [thành ngữ]

    • Họ sống một cuộc sống lang thang khốn khổ.

  2. tính từ

    lưu lạc khắp nơi; tha hương lưu lạc [thành ngữ]

    • Họ sống một cuộc sống lang bạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.