颠倒是非

颠倒是非
diāndǎoshìfēi
điên đảo thị phi

đảo lộn đúng sai; bẻ cong sự thật [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đảo lộn đúng sai; bẻ cong sự thật [thành ngữ]

    • Anh ta luôn xuyên tạc đúng sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.