Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
标题
tiêu đề; đầu đề; tựa đề
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu đề; đầu đề; tựa đề
中书籍、文章或作品最上面的名称shūjí、wénzhāng huò zuòpǐn zuì shàngmiàn de míngchèng
- ?
Tiêu đề của bài viết này là gì?
- 貳名danh từ
tiêu đề; đầu đề; tiêu đề bài viết
中文章或作品最上面的名字wénzhāng huò zuòpǐn zuì shàngmiàn de míngzi
- 。
Xin hãy cho tôi một tiêu đề.
- 參名danh từ
tiêu đề; đầu đề; tựa đề
中文章、书籍等最前面的名字wénzhāng、shūjí děng zuì qiánmiàn de míngzi
- 。
Cái tiêu đề này rất thú vị.
- 肆名danh từ
tiêu đề; đầu đề; tựa đề
中文章或书籍最前面的名字wénzhāng huò shūjí zuì qiánmiàn de míngzi
- 伍名danh từ
tiêu đề; đề mục; chú thích
中文章或书籍最前面的名字wénzhāng huò shūjí zuì qiánmiàn de míngzi
- 。
Xin hãy thêm một tiêu đề cho bức ảnh này.
解字
GIẢI TỰtiêu đề; đầu đề; tựa đề
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu đề; đầu đề; tựa đề
中书籍、文章或作品最上面的名称shūjí、wénzhāng huò zuòpǐn zuì shàngmiàn de míngchèng
- ?
Tiêu đề của bài viết này là gì?
- 貳名danh từ
tiêu đề; đầu đề; tiêu đề bài viết
中文章或作品最上面的名字wénzhāng huò zuòpǐn zuì shàngmiàn de míngzi
- 。
Xin hãy cho tôi một tiêu đề.
- 參名danh từ
tiêu đề; đầu đề; tựa đề
中文章、书籍等最前面的名字wénzhāng、shūjí děng zuì qiánmiàn de míngzi
- 。
Cái tiêu đề này rất thú vị.
- 肆名danh từ
tiêu đề; đầu đề; tựa đề
中文章或书籍最前面的名字wénzhāng huò shūjí zuì qiánmiàn de míngzi
- 伍名danh từ
tiêu đề; đề mục; chú thích
中文章或书籍最前面的名字wénzhāng huò shūjí zuì qiánmiàn de míngzi
- 。
Xin hãy thêm một tiêu đề cho bức ảnh này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)