标题

标题
biāo
tiêu đề

tiêu đề; đầu đề; tựa đề

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#11321
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu đề; đầu đề; tựa đề

    书籍、文章或作品最上面的名称shūjí、wénzhāng huò zuòpǐn zuì shàngmiàn de míngchèng

    • Tiêu đề của bài viết này là gì?

  2. danh từ

    tiêu đề; đầu đề; tiêu đề bài viết

    文章或作品最上面的名字wénzhāng huò zuòpǐn zuì shàngmiàn de míngzi

    • Xin hãy cho tôi một tiêu đề.

  3. danh từ

    tiêu đề; đầu đề; tựa đề

    文章、书籍等最前面的名字wénzhāng、shūjí děng zuì qiánmiàn de míngzi

    • Cái tiêu đề này rất thú vị.

  4. danh từ

    tiêu đề; đầu đề; tựa đề

    文章或书籍最前面的名字wénzhāng huò shūjí zuì qiánmiàn de míngzi

  5. danh từ

    tiêu đề; đề mục; chú thích

    文章或书籍最前面的名字wénzhāng huò shūjí zuì qiánmiàn de míngzi

    • Xin hãy thêm một tiêu đề cho bức ảnh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.