奋发

奋发
fèn
phấn phát

hăng hái phấn đấu; nỗ lực vươn lên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hăng hái phấn đấu; nỗ lực vươn lên

    • Anh ấy đã nỗ lực hết mình và cuối cùng đã thành công.

  2. tính từ

    hăng hái; phấn chấn; nỗ lực vươn lên

    • Anh ấy luôn luôn phấn đấu vươn lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.