Người đứng dưới cây lúa mà đầu trơ trụi như bông lúa đã rụng hết hạt — ấy là trọc đầu.
/
秃
秃
thốc
⽲bộ hoà · 7 néthói; rụng tóc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#38374
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hói; rụng tóc
- 。
Anh ấy là một người hói đầu.
- 貳形tính từ
hói; trọc; trống trải
- 。
Ngọn núi này trọc.
- 參形tính từ
cùn; không nhọn
- 。
Cây bút này bị cùn rồi.
- 肆形tính từ
thiếu sót; không đủ
- 。
Bài viết này hơi thiếu sót.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秃
Phồn thể禿
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hói; rụng tóc
- 。
Anh ấy là một người hói đầu.
- 貳形tính từ
hói; trọc; trống trải
- 。
Ngọn núi này trọc.
- 參形tính từ
cùn; không nhọn
- 。
Cây bút này bị cùn rồi.
- 肆形tính từ
thiếu sót; không đủ
- 。
Bài viết này hơi thiếu sót.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má