颓垣断壁

颓垣断壁
tuíyuánduàn
đồi viên đoạn bích

tường đổ vách nát; cảnh hoang tàn đổ nát [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tường đổ vách nát; cảnh hoang tàn đổ nát [thành ngữ]

    • Sau trận động đất, ở đây chỉ còn lại những bức tường đổ nát.

  2. danh từ

    tường đổ vách nát; cảnh tàn hoang [thành ngữ]

  3. danh từ

    di chỉ; phế tích; tàn tích

    • Thành phố này chỉ còn lại những bức tường đổ nát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.