Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
频率合成
频率合成
tần luật hợp thành
tổng hợp tần số
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng hợp tần số
- 。
Kỹ thuật tổng hợp tần số rất quan trọng trong thông tin liên lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ频率合成
Phồn thể頻率合成
tần luật hợp thành
tổng hợp tần số
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng hợp tần số
- 。
Kỹ thuật tổng hợp tần số rất quan trọng trong thông tin liên lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)