颐指气使

颐指气使
zhǐshǐ
di chỉ khí sử

ra lệnh bằng cử chỉ, hách dịch; hống hách sai khiến người khác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra lệnh bằng cử chỉ, hách dịch; hống hách sai khiến người khác [thành ngữ]

    • Anh ta luôn ra lệnh cho người khác bằng cử chỉ.

  2. hách dịch; hống hách; ra lệnh bằng cử chỉ và giọng điệu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.