Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
颐和园
颐和园
di hoà viên
Di Hoà Viên (cung điện mùa hè ở Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Di Hoà Viên (cung điện mùa hè ở Bắc Kinh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
颐和园
Phồn thể頤和園
di hoà viên
Di Hoà Viên (cung điện mùa hè ở Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Di Hoà Viên (cung điện mùa hè ở Bắc Kinh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)