Tới nội dung chính

领队

领队
lǐngduì
lãnh đội

trưởng đoàn; đội trưởng; người dẫn đoàn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16686
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trưởng đoàn; đội trưởng; người dẫn đoàn

    • 。

      Anh ấy là đội trưởng của đội chúng tôi.

  2. 貳动động từ

    người dẫn đoàn; trưởng đoàn

    • 。

      Anh ấy dẫn đội đi du lịch.

  3. 參名danh từ

    thủ lĩnh; anh cả; đại ca

    • 。

      Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.

领
lǐng
lãnh
BỘ THỦ⾴
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu